kép hát

- dt Người đàn ông ca hát trên sân khấu (cũ): Cả bọn kép hát đứng dậy đi bài tẩu mã (NgCgHoan).


xem thêm: diễn viên, đào kép, đào hát, kép hát



kép hát

kép hát
  • noun
    • Actor, dramatic actor